
Trạm Espresso Tham Số (Parametric Espresso Station)
- Lượt tải
- 152
- Lượt thích
- 17
- Lượt coi
- 901
- Bản remix
- 0
- Bình luận
- 0
File 5 716,9 KB
- Parametric_Espresso_Station_1776955754.f3dF3D · 424,1 KB
- Full_Station_1776955756.stlSTL · 125 KB
- Left_Station_1776955757.stlSTL · 90,8 KB
- Right_Station_1776955758.stlSTL · 73,4 KB
Tạo biến thể bằng AI
Dựng một phiên bản khác của mẫu này.
Thông tin
- Mã mẫu
- #331124
- Danh mục
- Đồ Gia Dụng
- Ngày đăng
Mô tả
Đây là cách đơn giản để tuỳ biến một espresso station theo đúng nhu cầu của bạn. Chỉ cần chỉnh các tham số là bạn có ngay một món “đúng bài” cho hành trình pha cà phê của mình.
Mình có sẵn một vài file STL làm theo bộ setup 58.55mm. Nếu bạn đổi tham số thì nhớ canh dung sai (tolerances) — với Creality K1 của mình thì chừa 0.2mm là tháo/lắp chi tiết khá dễ. Vì mẫu này làm bằng gỗ sẽ đẹp nhất, mình khuyên nên test kích thước và dung sai trước bằng lightning infill để in nhanh. Hai phần tách rời in tổng cộng khoảng 4h25m theo cách này.
Nếu bạn có góp ý hay đề xuất gì thì để lại ở phần bình luận nha.
Parameters:
• Tamper_B
o Đường kính phần đế của tamper
• Tamper_T
o Đường kính phần trên của tamper (phần lớn hơn, tựa trên basket)
• Tamper_H
o Độ sâu vị trí tamper đặt xuống
• Tamper_W
o Bề rộng phần trên của tamper
• Funnel_O
o Đường kính ngoài của funnel
• Funnel_H
o Độ sâu vị trí funnel đặt xuống
• Distributer_O
o Đường kính ngoài của distributer
• Distributer_H
o Độ sâu vị trí distributer đặt xuống
• Portafilter_H
o Khoảng cách từ mặt đặt đến vị trí tay cầm portafilter tựa vào
• Portafilter_Handle
o Bề rộng tay cầm portafilter
• WDT_O
o Đường kính Weiss Distribution Tool (cũng có thể dùng cho chai xịt)
• WDT_H
o Độ sâu vị trí WDT đặt xuống
• PuckScreen_D
o Đường kính puck screen
• PuckScreen_W
o Bề rộng rãnh
• PuckScreen_H
o Độ sâu rãnh
• Spacing
o Khoảng cách giữa các phần. Chỉnh tới khi thấy cân đối đẹp mắt. (Mặc định 15mm)
• Station_L
o Chiều dài station
• Station_W
o Chiều rộng station
• Station_H
o Chiều cao station
• Bottom_H
o Khoảng cách từ đáy lên đến vị trí các vật đặt lên
• Fillet_S
o Kích thước bo góc (fillet) ở hai bên. Chỉnh tới khi thấy vừa mắt. (Mặc định: 20mm)
• Fillet_D
o Kích thước fillet trong phần khoét. Chỉnh tới khi thấy vừa mắt. (Mặc định: Portafilter_Handle/3 = 10mm)
• Chamfer_T
o Kích thước vát cạnh (chamfer) ở phía trên và trong phần khoét. Chỉnh tới khi thấy vừa mắt. (Mặc định: 3mm)
Thông số in
- Định dạng
- csvf3dstl
- Số file mô hình
- 5
- Tổng dung lượng
- 716,9 KB
- File lớn nhất
- 424,1 KB












