Nhẫn fidget bánh răng print-in-place
Mẫu nhẫn fidget bánh răng dạng print-in-place gồm 2 chiếc nhẫn ăn khớp nhau. Có sẵn nhiều size theo đường kính trong 12–24mm, tên file STL có ghi mm. Có thể tùy biến thêm bằng OpenSCAD và in nhanh không cần support.
Mô tả
Cùng quẩy với hai chiếc geared fidget ring! Mình đã upload rất nhiều size (đường kính trong theo mm từ 12mm cho trẻ em tới 24mm cho ngón tay to, nhớ dùng bảng quy đổi bên dưới nếu bạn quen size nhẫn theo chuẩn ở chỗ bạn, rồi chọn giá trị mm gần nhất). Tên file STL có ghi luôn đường kính trong (mm) ngay trong tên file.
Nếu bạn cần thêm nhiều size khác nữa, hãy cài OpenSCAD trên máy tính và làm theo hướng dẫn này để tùy biến nhẫn.
Cách dùng nhẫn
Bạn đo đường kính của hai ngón tay, in ra đúng size tương ứng, đặt hai chiếc nhẫn cạnh nhau rồi tập xoay cả hai cùng lúc. Bánh răng dùng dạng fishbone nên sẽ tự ăn khớp/tự canh giữa. Nếu thấy chúng không khớp hoàn hảo, bạn cần lật ngược một trong hai bánh răng để họa tiết fishbone khớp giữa hai chiếc nhẫn.
Cảm ơn Jörg Janssen vì thư viện Getriebe-library.
Nếu bạn có thể chụp hình bản in thực tế, vui lòng “add a make” và đính kèm ảnh. Mình rất muốn xem mọi người dùng ngoài đời ra sao! Cũng cho mình biết bạn đánh giá thiết kế này thế nào nha.
Tiếc là “uber fidget ring” đã bị xóa do có khiếu nại về thiết kế, nên không còn available nữa.
Nếu bạn thích, bạn có thể xem bản gốc print-in-place :
![]()
Bản thay thế :
![]()
Hoặc xem :
![]()
Và :
![]()
Và :
![]()
Rồi tới :
![]()
Bạn ghé xem thêm tất cả các mẫu customizable creations của mình nha.
Ngoài ra còn có nhiều mẫu dạng configurable-text-based, như ,
![]()
tiếp theo là , , , , , , , và . Bạn cũng xem thử các mẫu configurable như , , và . Ngoài ra còn có các mẫu hữu ích như và .
Hướng dẫn in
Bạn có thể in không cần support, và in cũng rất nhanh.
Dùng setting tiêu chuẩn là ổn, ví dụ infill 20%, layer height 0.2mm, 2 perimeters.
In xong, xoay nhẫn vài lần để nó quay mượt hơn.
Bảng quy đổi size nhẫn:
Đường kính trong nhẫn (mm)
USA
Canada
United Kingdom
France
Germany
14.0 mm
3
F
44
14
14.4 mm
3½
G
45¼
14½
14.8 mm
4
H½
46½
15
15.2 mm
4½
I½
47¾
15¼
15.6 mm
5
J½
49
15¾
16.0 mm
5½
L
50¾
16
16.5 mm
6
M
51½
16½
16.9 mm
6½
N
52¾
17
17.3 mm
7
O
54
17¼
17.7 mm
7½
P
55¼
17¾
18.2 mm
8
Q
56¾
18
18.6 mm
8½
Q½
58
18½
19.0 mm
9
R½
59¼
19
19.4 mm
9½
S½
60¾
19½
19.8 mm
10
T½
61¾
20
20.2 mm
10½
U½
62¾
20¼
20.6 mm
11
V½
64¼
20¾
21.0 mm
11½
W½
66
21
21.4 mm
12
Y
67¼
21¼
21.8 mm
12½
Z
68
21¾
22.2 mm
13
-
69
22
22.6 mm
13½
-
-
-
Giấy phép
Tác phẩm này được cấp phép theo
Creative Commons — Attribution — Noncommercial — Share AlikeCC-BY-NC-SA
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!