Móc treo Universal cho bauble/ornament Giáng Sinh
Móc treo universal cho ornament/bauble Giáng Sinh, gồm cap in spiral/vase mode và phần hook in phẳng. Có hướng dẫn scale theo đường kính cổ (10–30mm), công thức tính và bảng scale chi tiết; lưu ý tuỳ chọn Cura 5.2.
Mô tả
Đây là móc treo ornament (đồ trang trí) dạng universal.

Mẫu gồm 2 phần: nắp (cap) và móc (hook/hanger?). Phần cap được thiết kế để in kiểu spiral/vase mode.
File gốc khá nhỏ, đường kính trong khoảng 7mm (còn tùy vào độ rộng line được extrude). Bạn cần scale lên theo nhu cầu (hướng dẫn bên dưới).
Cách in:
Cho phần cap vào slicer (để mặt phẳng xuống dưới) và bật vase/spiral mode (chạy được với Cura và PrusaSlicer) – rồi scale theo nhu cầu. Chỉnh số lớp đáy (bottom layers). Tăng line width để cứng hơn (mình hay dùng 0.8mm cho bản in này).
Nếu muốn in nhiều cap cùng lúc – nhớ dùng in tuần tự (sequential printing) hoặc merge trong PrusaSlicer (cách này có thể tạo thêm một kiểu seam).
Phần hook/hanger có thể in nằm phẳng trên bàn in.
Dành cho người dùng Cura:
Cura bản mới (5.2) mặc định sẽ xoá hết các lỗ ở đáy khi in spiral mode – nên sau khi bật “Spiralize”, bạn cần bỏ chọn “Remove All Holes” để bật lại cái lỗ trên cap.
Cách scale:
Nếu đường kính cổ ornament của bạn nằm trong khoảng 10–30mm – xem bảng ở phía dưới. Nếu ngoài khoảng này – làm theo hướng dẫn tính.
Đây là cách đơn giản để tính hệ số scale phù hợp (đã test với cổ rộng 18mm và 30mm). Bạn cần biết 2 giá trị:
d – đường kính ngoài (không phải bán kính) của phần cổ ornament (kích thước lỗ + thành) tính bằng mm
w – line width bạn dùng để in cap (thường khoảng 0.4 đến 1) tính bằng mm.
Và giờ mình tính S – hệ số scale (cần phóng to model bao nhiêu).
S = (2 * w + d) / 8
Ví dụ:
Với ornament của Popandsicle, đường kính ngoài phần cổ khoảng 19mm. Nếu in cap với line width 0.6 thì tính như sau:
S = (2 * 0.6 + 19) / 8
S = 2.525
Vậy scale khi in sẽ là 252.5% (Bạn có thể làm tròn, hoặc cộng thêm 1–2% cho chắc).
Bảng scale
Bảng dưới đây cho đường kính cổ bauble từ 10 đến 30mm và line width từ 0.4 đến 1.0mm:
neck diameter
line width [mm]:
in mm
0.4
0.6
0.8
1
10
135.0%
140.0%
145.0%
150.0%
11
147.5%
152.5%
157.5%
162.5%
12
160.0%
165.0%
170.0%
175.0%
13
172.5%
177.5%
182.5%
187.5%
14
185.0%
190.0%
195.0%
200.0%
15
197.5%
202.5%
207.5%
212.5%
16
210.0%
215.0%
220.0%
225.0%
17
222.5%
227.5%
232.5%
237.5%
18
235.0%
240.0%
245.0%
250.0%
19
247.5%
252.5%
257.5%
262.5%
20
260.0%
265.0%
270.0%
275.0%
21
272.5%
277.5%
282.5%
287.5%
22
285.0%
290.0%
295.0%
300.0%
23
297.5%
302.5%
307.5%
312.5%
24
310.0%
315.0%
320.0%
325.0%
25
322.5%
327.5%
332.5%
337.5%
26
335.0%
340.0%
345.0%
350.0%
27
347.5%
352.5%
357.5%
362.5%
28
360.0%
365.0%
370.0%
375.0%
29
372.5%
377.5%
382.5%
387.5%
30
385.0%
390.0%
395.0%
400.0%
Thay đổi:
24.11.2023:
- Mình đã thêm phiên bản hook nâng cấp: dày hơn và không có cạnh bén, tránh bị gãy khi bẻ lúc lắp ráp.
- Thêm bảng scale
Giấy phép
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!