Miếng Chèn Giày Phẳng Cơ Bản (Shoe Inserts / Insoles / Filler)
Miếng chèn phẳng để bù khoảng trống theo chiều cao bên trong giày/boots, dùng kèm insole bên thứ ba. Dễ scale theo size, tùy chỉnh shell và infill (honeycomb). Gợi ý in TPU 95A; có thể dùng PETG nếu không cần quá êm.
Mô tả
Mình cần miếng chèn phẳng dày 3mm cho một đôi boots để bù khoảng trống bên dưới các miếng insole bên thứ ba.
Mình làm bộ này và canh kích thước cho khớp với miếng lót zin. Kết hợp với insole mới thì đôi boots mang vừa khít luôn. Từ lúc làm cái này, mình còn có vài đôi giày dép khác muốn custom nữa :).
Mình in bằng TPU 95A ở tốc độ cao, với không có lớp top shell hay bottom shell và 20% honeycomb infill. Nếu bạn thấy độ êm của insole bạn dùng kèm đã ổn rồi, thì PETG cũng có thể là lựa chọn tốt.
Nếu lúc bắt đầu mà model bị “tràn” ra ngoài vùng in của bạn, mình khuyên là chỉnh size trước. Sau đó, nếu cần thì xoay model 45° để fit được size lớn hơn.
Cách chỉnh kích thước:
- Đo miếng lót tham chiếu của bạn (hoặc xem bảng bên dưới).
- Theo các bảng bên dưới, file STL cỡ khoảng US 12 hoặc EU 45. Boots của mình thì không giống vậy chút nào, nên nhớ đo đúng đôi giày/boots bạn đang dùng.
- Scale trục X và Y để khớp bề ngang và chiều dài bạn cần. STL là 94 x 287mm.
- Kiểm tra lại trục Z có đúng độ dày bạn muốn không. STL dày 3mm.

Cách chỉnh pattern và mật độ:
- Chỉnh số lớp top shell và bottom shell theo ý bạn. Đặt về 0 nếu bạn muốn dạng lưới mở.
- Chọn infill pattern và phần trăm infill theo ý bạn.

Cân nhắc dùng modifiers nếu bạn muốn chỉnh mật độ theo từng vùng cụ thể của footbed. Bạn có thể dùng các khối hình cơ bản, hoặc dùng các file instep ở đây.




Tham khảo size:
Các bảng dưới đây lấy từ trang này.
Quy đổi hệ metric của họ không được chính xác lắm, nên có thể dùng công cụ này hoặc công cụ tương tự.
Bảng size insole nam
US Sizes
Euro Sizes
UK Sizes
Inches
CM
6
39
5.5
9.25
23.5
6.5
39
6
9.5
24.1
7
40
6.5
9.625
24.4
7.5
40-41
7
9.75
24.8
8
41
7.5
9.9375
25.4
8.5
41-42
8
10.125
25.7
9
42
8.5
10.25
26
9.5
42-43
9
10.4375
26.7
10
43
9.5
10.5625
27
10.5
43-44
10
10.75
27.3
11
44
10.5
10.9375
27.9
11.5
44-45
11
11.125
28.3
12
45
11.5
11.25
28.6
13
46
12.5
11.5625
29.4
14
47
13.5
11.875
30.2
15
48
14.5
12.1875
31
16
49
15.5
12.5
1.8
Bảng size insole nữ
US Sizes
Euro Sizes
UK Sizes
Inches
CM
4
35
2
8.1875
20.8
4.5
35
2.5
8.375
21.3
5
35-36
3
8.5
21.6
5.5
36
3.5
8.75
22.2
6
36-37
4
8.875
22.5
6.5
37
4.5
9.0625
23
7
37-38
5
9.25
23.5
7.5
38
5.5
9.375
23.8
8
38-39
6
9.5
24.1
8.5
39
6.5
9.6875
24.6
9
39-40
7
9.875
25.1
9.5
40
7.5
10
25.4
10
40-41
8
10.1875
25.9
10.5
41
8.5
10.3125
26.2
11
41-42
9
10.5
26.7
11.5
42
9.5
10.6875
27.1
12
42-43
10
10.875
27.6
Bảng size insole trẻ em
US Sizes
Euro Sizes
UK Sizes
Inches
CM
5.5
21
4.5
5
12.7
6
22
5
5.125
13
6.5
22
5.5
5.25
13.3
7
23
6
5.5
14
7.5
23
6.5
5.625
14.3
8
24
7
5.75
14.6
8.5
25
7.5
6
15.2
9
25
8
6.125
15.6
9.5
26
8.5
6.25
15.9
10
27
9
6.5
16.5
10.5
27
9.5
6.625
16.8
11
28
10
6.75
17.1
11.5
29
10.5
7
17.8
12
30
11
7.125
18.1
Bảng size insole thiếu niên (Youth)
US Sizes
Euro Sizes
UK Sizes
Inches
CM
12.5
30
11.5
7.25
18.4
13
31
12
7.5
19.1
13.5
31
12.5
7.625
19.4
1
32
13
7.75
19.7
1.5
33
14
8
20.3
2
33
1
8.125
20.6
2.5
34
1.5
8.25
21
3
34
2
8.5
21.6
3.5
35
2.5
8.625
21.9
4
36
3
8.75
22.2
4.5
36
3.5
9
22.9
5
37
4
9.125
23.2
5.5
37
4.5
9.25
23.5
6
38
5
9.5
24.1
6.5
38
5.5
9.625
24.4
7
39
6
9.75
24.8
Giấy phép
Tác phẩm này được cấp phép theo
Creative Commons — Attribution — Noncommercial — Share AlikeCC-BY-NC-SA
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!