Ke góc functional cho PETG/ASA – Nhiều kích thước – LR Basics
Bộ ke góc (angle brackets) functional series 135–350, thiết kế tối ưu cho in FFF bằng PETG hoặc ASA. Có file .3mf mẫu cho Prusa Slicer, kèm khuyến nghị nozzle/layer/perimeters và hướng dẫn lắp vít + washer để chịu lực tốt.
Mô tả
Đây là thiết kế của mình cho bộ angle bracket (ke góc) dùng thực tế. Mình làm chúng đặc biệt cho quy trình FFF để in bằng vật liệu PETG hoặc ASA. Để dùng được đúng nghĩa “functional”, các bản in này cần máy in canh chỉnh chuẩn và filament chất lượng cao.
Nếu in các angle bracket này với đúng setting, đúng vật liệu và dùng đúng cách, chúng có thể chịu được lực khá lớn.
Cách in Angle Brackets
Mình có tạo một project mẫu LR2205-140-050-050 Print.3mf cho Prusa Slicer, trong đó đã thiết lập sẵn toàn bộ thông số cần thiết. Nếu bạn muốn tự tạo profile/thiết lập riêng, tham khảo bảng dưới đây:
Kích thước nozzle:
0.4mm, 0.6mm hoặc 0.8mm
Layer height:
0.2mm cho nozzle 0.4mm
0.3mm cho nozzle 0.6mm
0.4mm cho nozzle 0.8mm
Vật liệu filament:
PETG hoặc ASA
Perimeters:
3 perimeters (quan trọng!)
Prusa Slicer Profile:
“0.2mm Quality”
Thiết lập thêm:
- Bật “Avoid Crossing Perimeters"
Không in bằng PLA: In bằng PLA sẽ không dùng được và rất nguy hiểm! Vật liệu này quá giòn và sẽ bị biến dạng theo thời gian, hoặc có thể gãy đột ngột.
Kích thước

Mã part number và tên file có định dạng như sau:
LR2205-<series>-<depth>-<height>.3mf
Series
Mỗi series có một bộ kích thước riêng. Bảng dưới đây thể hiện các thông số đó. Tất cả đều tính bằng milimet.
Series
Width
Profile Height
Screw Hole ⌀
Max. Washer ⌀
Shell Thickness
135
28
4
3.5
10
1.7
140
30
4
4.0
12
1.7
240
34
6
4.0
12
2.5
250
36
6
5.0
14
2.5
350
44
8
5.0
14
2.5
Height và Depth
Với mỗi series sẽ có 6 tổ hợp height và depth, tương ứng mỗi loại sẽ có số lỗ bắt vít khác nhau. Bắt nhiều vít hơn ở cạnh dài sẽ tăng ma sát và giúp phân bố lực tốt hơn.
Cách sử dụng Angle Bracket

Chỉ khi bạn dùng các angle bracket đã in đúng cách thì chúng mới hoạt động đúng như thiết kế.
- Luôn dùng vít đầu lens, đầu bằng (flat) hoặc đầu tròn.
- Không dùng vít đầu chìm (countersink).
- Luôn đặt một long đền (washer) kim loại bên dưới đầu vít.
- Dùng washer mà lý tưởng là phủ được càng nhiều diện tích mặt phẳng càng tốt.
- Bắt vít vào mọi lỗ trên bracket, không để trống lỗ nào.

- Không tác lực làm bracket bị uốn/bẻ cong!
Khám phá thêm từ Meti·kumi
Quan tâm tới các thiết kế của mình? Bạn có thể xem thêm bộ sưu tập model 3D tại đây:
👉 https://metikumi.com/3d-models/
Theo dõi mạng xã hội để cập nhật mới nhất và xem tiến trình các dự án đang làm:
Kết luận
Mong là bạn sẽ thấy các bản in này hữu ích. Nếu bạn thích dự án này, vui lòng đánh giá và up hình thành phẩm của bạn.
Chúc bạn in vui! 😄
Tất cả kích thước
Part Number
Height
Depth
Width
LR2205-135-030-030
30
30
28
LR2205-135-030-050
30
50
28
LR2205-135-030-070
30
70
28
LR2205-135-050-050
50
50
28
LR2205-135-050-070
50
70
28
LR2205-135-070-070
70
70
28
LR2205-140-030-030
30
30
30
LR2205-140-030-050
30
50
30
LR2205-140-030-070
30
70
30
LR2205-140-050-050
50
50
30
LR2205-140-050-070
50
70
30
LR2205-140-070-070
70
70
30
LR2205-240-040-040
40
40
34
LR2205-240-040-060
40
60
34
LR2205-240-040-080
40
80
34
LR2205-240-060-060
60
60
34
LR2205-240-060-080
60
80
34
LR2205-240-080-080
80
80
34
LR2205-250-040-040
40
40
36
LR2205-250-040-060
40
60
36
LR2205-250-040-080
40
80
36
LR2205-250-060-060
60
60
36
LR2205-250-060-080
60
80
36
LR2205-250-080-080
80
80
36
LR2205-350-050-050
50
50
44
LR2205-350-050-070
50
70
44
LR2205-350-050-090
50
90
44
LR2205-350-070-070
70
70
44
LR2205-350-070-090
70
90
44
LR2205-350-090-090
90
90
44
Giấy phép
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!