Bản lề Print in Place – PETG/ASA – Độ bền trung bình 200 - LR Basics

Bản lề print-in-place hoạt động đầy đủ, tối ưu cho FFF với PETG hoặc ASA. Có nhiều mức tolerance và chiều dài để bạn chọn; khuyến nghị in test để tìm độ khít phù hợp. Hai bản lề 80mm có thể giữ cửa tủ acrylic/gỗ.

👁️
1.2K
Lượt Xem
❤️
24
Lượt Thích
📥
205
Lượt Tải
Cập Nhật Mar 04, 2026
Chi tiết
Tải xuống
Bình Luận
Khoe bản in
Remix

Mô tả

Đây là thiết kế của mình cho một bản lề print-in-place hoạt động đầy đủ – được tạo đặc biệt cho quy trình FFF với vật liệu PETG hoặc ASA. Đây là thiết kế độ bền trung bình với số series 200. Chỉ cần hai bản lề dài 80mm theo thiết kế này là có thể dễ dàng giữ được cửa tủ bằng acrylic hoặc gỗ.

Cách in

Vì đây là chi tiết chức năng, nên cần một máy in đã cân chỉnh kỹfilament chất lượng tốt, như Prusament PETG hoặc ASA. Mình khuyên bạn nên in thử vài mẫu với bản lề nhỏ để tìm đúng tolerance phù hợp với máy của bạn. Các bản lề với tolerance T50 đã được test thành công trên Prusa MK3S+ với filament Prusament PETG.

Mình có cung cấp file dự án mẫu LR2204-200-T50-050 Print.3mf cho Prusa Slicer, với đầy đủ cài đặt cần thiết đã được thiết lập sẵn. Nếu bạn cần tự tạo profile, đây là các thông số bạn cần chỉnh:

Kích thước nozzle:

chỉ 0.4mm

Layer height:

0.2mm (hoặc 0.1mm, chưa test)

Vật liệu filament:

PETG hoặc ASA

Perimeters:

3 perimeters

Profile Prusa Slicer:

“0.2mm Quality”

Thiết lập thêm:

  • Tắt “Fill Gaps”
  • Bật “Avoid Crossing Perimeters”

Không in với PLA: Bản lề này sẽ không hoạt động đúng nếu in bằng PLA, vì vật liệu này quá giòn và sẽ biến dạng hoặc mòn theo thời gian.

Kích thước và tolerance

Mã part cho tất cả bản lề có định dạng như sau:

LR2204-200-T<tolerance>-<length>.3mf

Tolerances

Tolerance là một con số từ T10 đến T90, thể hiện mức điều chỉnh so với tolerance “lý tưởng” của model. Số T50 luôn là mức ở giữa, tức là không có điều chỉnh (zero adjustments). Số càng cao thì khớp càng lỏng, số càng thấp thì khớp càng khít.

Ý nghĩa cụ thể của con số này đối với các kích thước khác nhau sẽ tùy theo model. Với model này, mỗi bước sẽ điều chỉnh tolerance 0.01mm.

Lưu ý: Tolerance khác nhau cũng sẽ làm thay đổi center distance!

Kích thước vít khuyến nghị

Bản lề được thiết kế cho vít gỗ wood screws 3.5mm hoặc 4mm với đầu bằng (flat) hoặc đầu tròn (round). Cần đầu bằng có đường kính 6–8mm để tạo lực ép cần thiết nhằm bắt bản lề đúng cách xuống bề mặt.

Tất cả lỗ vít đều phải được sử dụng để cố định bản lề đúng chuẩn và tránh hư hỏng.

Chiều dài bản lề

Chiều dài bản lề trong mã part là chiều dài mong muốn của bản lề. Bản lề thực tế luôn bằng hoặc ngắn hơn giá trị này.

Vì vậy, nếu bạn có chỗ cho bản lề 80mm, model LR2204-200-T50-080 chắc chắn sẽ vừa trong không gian đó, nhưng có thể ngắn hơn tối đa 3mm so với chiều dài này.

Center distance / Closed height

Dùng bản lề này cho cửa tủ và nắp, sẽ hoạt động ổn. Tâm trục xoay nằm đúng giữa bản lề tại “center distance” đã chỉ định. Khi ở trạng thái đóng, bản lề có chiều cao đúng bằng gấp đôi center distance.

Để gắn bản lề cho cửa: Tạo một hốc (cavity) sâu ít hơn center distance khoảng 0.5–1mm, rộng khoảng 23–24mm và dài bằng chiều dài bản lề. Phần tâm bản lề cần nhô nhẹ qua mép cạnh bên (0.2–1mm). Tạo hốc tương tự (mirror) trên cánh cửa.

Hoặc, tạo hốc sâu ít hơn toàn bộ chiều cao bản lề khoảng 0.5–1mm và bo một bán kính ở cạnh bên của đồ nội thất, khớp với bán kính của bản lề.

Tổng quan các series bản lề

Khám phá thêm từ Meti·kumi

Bạn quan tâm các thiết kế của mình? Xem bộ sưu tập model 3D tại đây:

👉 https://metikumi.com/3d-models/

Kết nối mạng xã hội để theo dõi cập nhật mới nhất và các dự án đang làm:

👉 https://metikumi.com

Kết luận

Mong bạn thấy bản in này hữu ích. Nếu bạn thích, vui lòng đánh giá và up hình bản in của bạn.

Chúc bạn in vui vẻ! 😄

Tất cả kích thước

Part Number

Tolerance

Desired Length

Actual Length

Center Distance

LR2204-200-T45-020

45

20

17.87

7.00

LR2204-200-T45-025

45

25

21.51

7.00

LR2204-200-T45-030

45

30

28.79

7.00

LR2204-200-T45-035

45

35

32.43

7.00

LR2204-200-T45-040

45

40

39.71

7.00

LR2204-200-T45-050

45

50

46.99

7.00

LR2204-200-T45-060

45

60

57.91

7.00

LR2204-200-T45-080

45

80

79.75

7.00

LR2204-200-T45-100

45

100

97.95

7.00

LR2204-200-T45-120

45

120

119.79

7.00

LR2204-200-T45-160

45

160

159.83

7.00

LR2204-200-T45-200

45

200

199.87

7.00

LR2204-200-T50-020

50

20

18.27

7.00

LR2204-200-T50-025

50

25

22.01

7.00

LR2204-200-T50-030

50

30

29.49

7.00

LR2204-200-T50-035

50

35

33.23

7.00

LR2204-200-T50-040

50

40

36.97

7.00

LR2204-200-T50-050

50

50

48.19

7.00

LR2204-200-T50-060

50

60

59.41

7.00

LR2204-200-T50-080

50

80

78.11

7.00

LR2204-200-T50-100

50

100

96.81

7.00

LR2204-200-T50-120

50

120

119.25

7.00

LR2204-200-T50-160

50

160

156.65

7.00

LR2204-200-T50-200

50

200

197.79

7.00

LR2204-200-T55-020

55

20

18.67

7.20

LR2204-200-T55-025

55

25

22.51

7.20

LR2204-200-T55-030

55

30

26.35

7.20

LR2204-200-T55-035

55

35

34.03

7.20

LR2204-200-T55-040

55

40

37.87

7.20

LR2204-200-T55-050

55

50

49.39

7.20

LR2204-200-T55-060

55

60

57.07

7.20

LR2204-200-T55-080

55

80

76.27

7.20

LR2204-200-T55-100

55

100

99.31

7.20

LR2204-200-T55-120

55

120

118.51

7.20

LR2204-200-T55-160

55

160

156.91

7.20

LR2204-200-T55-200

55

200

199.15

7.20

LR2204-200-T60-020

60

20

19.07

7.20

LR2204-200-T60-025

60

25

23.01

7.20

LR2204-200-T60-030

60

30

26.95

7.20

LR2204-200-T60-035

60

35

34.83

7.20

LR2204-200-T60-040

60

40

38.77

7.20

LR2204-200-T60-050

60

50

46.65

7.20

LR2204-200-T60-060

60

60

58.47

7.20

LR2204-200-T60-080

60

80

78.17

7.20

LR2204-200-T60-100

60

100

97.87

7.20

LR2204-200-T60-120

60

120

117.57

7.20

LR2204-200-T60-160

60

160

156.97

7.20

LR2204-200-T60-200

60

200

196.37

7.20

LR2204-200-T65-020

65

20

19.47

7.20

LR2204-200-T65-025

65

25

23.51

7.20

LR2204-200-T65-030

65

30

27.55

7.20

LR2204-200-T65-035

65

35

31.59

7.20

LR2204-200-T65-040

65

40

39.67

7.20

LR2204-200-T65-050

65

50

47.75

7.20

LR2204-200-T65-060

65

60

59.87

7.20

LR2204-200-T65-080

65

80

76.03

7.20

LR2204-200-T65-100

65

100

96.23

7.20

LR2204-200-T65-120

65

120

116.43

7.20

LR2204-200-T65-160

65

160

156.83

7.20

LR2204-200-T65-200

65

200

197.23

7.20

LR2204-200-T70-020

70

20

19.87

7.20

LR2204-200-T70-025

70

25

24.01

7.20

LR2204-200-T70-030

70

30

28.15

7.20

LR2204-200-T70-035

70

35

32.29

7.20

LR2204-200-T70-040

70

40

36.43

7.20

LR2204-200-T70-050

70

50

48.85

7.20

LR2204-200-T70-060

70

60

57.13

7.20

LR2204-200-T70-080

70

80

77.83

7.20

LR2204-200-T70-100

70

100

98.53

7.20

LR2204-200-T70-120

70

120

119.23

7.20

LR2204-200-T70-160

70

160

156.49

7.20

LR2204-200-T70-200

70

200

197.89

7.20

Giấy phép

Tác phẩm này được cấp phép theo

Creative Commons — Attribution — Share Alike

CC-BY-SA

Yêu cầu ghi công
Remix & phái sinh Được phép
Sử dụng thương mại Được phép

File mô hình

TẤT CẢ FILE MÔ HÌNH (146 Tập tin)
Đang tải files, vui lòng chờ...
Vui lòng đăng nhập để bình luận.

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

Vui lòng đăng nhập để khoe bản in của bạn.

Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!

Remix (0)