Bỏ qua, tới nội dung chính
F3D
Split Ring (6 kích thước) 1

3 hình

Bộ sưu tập nhiều file Thể Thao & Ngoài Trời

Split Ring (6 kích thước)

Tác giả TrocheHole

Lượt tải
8.776
Lượt thích
2.229
Lượt coi
31.252
Bản remix
1

File 24 6,3 MB

  • [Easy-to-Print]_SplitRing_Circle_No.3.stlSTL · 282,4 KB
  • [Easy-to-Print]_SplitRing_Circle_No.4.stlSTL · 283,7 KB
  • [Easy-to-Print]_SplitRing_Circle_No.5.stlSTL · 283,6 KB
  • [Easy-to-Print]_SplitRing_Circle_No.6.stlSTL · 285,7 KB

Tạo biến thể bằng AI

Dựng một phiên bản khác của mẫu này.

Mở Studio

Các phiên bản remix 1

Coi hết 1 bản remix

Mô tả

[ Thông tin ]

Có một mẫu “chị em” của “Split Ring” này ở trang sau.

[

](sizes)

2 kiểu dáng và mỗi kiểu có 6 kích thước.

Một cái vòng tháo lắp được, dùng sẽ hơi khó hơn carabiner. Nhưng mình muốn một món chắc chắn hơn, form đơn giản, nên mình thiết kế mẫu này.

Mỗi vòng có 2 loại dữ liệu.

[Easy-to-Print] ─ Dung sai lớn hơn. Đầu của ring-line dễ tuột ra.
[Hard-to-Print] ─ Dung sai nhỏ hơn. Đầu của ring-line có thể giữ cố định.

Hướng dẫn in

Nếu vòng in ra bị dính lại và không mở được, thử scale up một mẫu Easy-to-Print trong app slicer. (vd: 120% trở lên)
Cách này sẽ tăng khe hở giữa vòng trong và vòng ngoài, giúp in còn dễ hơn.

Brims/Rafts ─ Không quan trọng
Supports ─ Không

Cách dùng

Mở ─
Split ring này không mở theo phương ngang. Để mở, hãy dịch đầu của ring-line vòng ngoài theo phương dọc.

Đóng ─
Hai đầu của ring-line có các rãnh (notch) để gài cố định. Vì vậy khi đóng vòng, cần gài đầu phía trong trước. Đầu phía ngoài gài sau cùng.

Kích thước

Shape No.* ─ kích thước ngoài (và bề rộng của ring-line)

Circle No.3 ─ DIA14.1 x T2.4 mm (3 mm) ─ cỡ tương tự móng tay
Circle No.4 ─ DIA18.8 x T3.2 mm (4 mm)
Circle No.5 ─ DIA23.5 x T4.0 mm (5 mm)
Circle No.6 ─ DIA28.2 x T4.8 mm (6 mm) ─ cỡ tương tự nắp chai nhựa
Circle No.7 ─ DIA32.9 x T5.6 mm (7 mm)
Circle No.8 ─ DIA37.6 x T6.4 mm (8 mm)

Oval No.3 ─ W19.5 x L14.1 x T2.4 mm (3 mm) ─ cỡ tương tự móng tay
Oval No.4 ─ W26.0 x L18.8 x T3.2 mm (4 mm)
Oval No.5 ─ W32.5 x L23.5 x T4.0 mm (5 mm) ─ cỡ tương tự thẻ SD
Oval No.6 ─ W39.0 x L28.2 x T4.8 mm (6 mm)
Oval No.7 ─ W45.5 x L32.9 x T5.6 mm (7 mm)
Oval No.8 ─ W52.0 x L37.6 x T6.4 mm (8 mm)

Coi thêm Ẩn bớt

Thông số in

Định dạng
stl
Số file mô hình
24
Tổng dung lượng
6,3 MB
File lớn nhất
286,5 KB

0 bình luận

Coi tất cả