TTm - Toa hành lý 1000mm 905-151 (NWE 151) tỉ lệ 1:120
Mẫu toa hành lý TTm 1000mm 905-151 (NWE 151) tỉ lệ 1:120, phát triển từ các bản dựng trước. Có cải tiến chi tiết; couplings và vách trong thay đổi được. Dùng bộ bánh xe chuẩn N 5,6mm trục 14,5mm.
Mô tả
Dựa trên các bản dựng trước đây của tôi về các toa hành lý như 905-153, 905-152, 99-01-85 và 99-01-83, mẫu cuối cùng của dòng toa hành lý này đã được phát triển.
Một số chi tiết đã được cải thiện, tuy nhiên khớp nối (couplings) và vách trong (Innenwand) vẫn có thể hoán đổi.
Một bộ bánh xe chuẩn N (Standard-N-Radsatz) với đường kính 5,6 mm (chiều dài trục 14,5 mm) được cho là sẽ dùng được. Ảnh năm 1985 cũng như ảnh trong khoảng 1949 đến 1959 cho thấy bánh nan hoa (Speichenräder), còn ảnh chụp năm 1981 cho thấy bánh đặc (Vollräder).
Ở cửa trượt (Schiebetür), khoan lỗ 0,4 mm cho tay nắm, sau đó luồn dây 0,3 mm vào.
Giả định rằng file TT-Kupplung_L10Y.stl sẽ vừa; nhưng cũng có thể dùng các chiều dài khác trong bộ sưu tập và bắt vào toa bằng vít M2,5. Có hai vị trí chuẩn bị sẵn cho vách trong. Ở phần vách và mái cần gọt/bỏ bớt một ít vật liệu để lắp vừa vách.
Nguồn
Bethke, Matthias; Finke, Wolfgang; Schweers, Hans (2003): Die Fahrzeuge der Harzer Schmalspurbahnen. Südharz-Eisenbahn, Gernrode-Harzgerode Eisenbahn, Nordhausen-Wernigeroder Eisenbahn, Deutsche Reichsbahn, Harzer Schmalspurbahnen. Aachen: Schweers und Wall.
Kenning, Ludger (2022): Damals bei der Selketalbahn. Das Meterspurnetz zwischen Gernrode, Alexisbad, Harzgerode, Straßberg, Stiege, Hasselfelde und Eisfelder Talmühle in der Reichsbahnzeit. Nordhorn: Verlag Kenning.
Zieglgänsberger, Gerhard; Röper, Hans; Roeper, Hans (1989): Die Selketalbahn. 3., bearb. u. erg. Aufl. Berlin: Transpress Verl. für Verkehrswesen (Transpress-Verkehrsgeschichte).
Giấy phép
Tác phẩm này được cấp phép theo
Creative Commons — Attribution — Noncommercial — NoDerivativesCC-BY-NC-ND
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!