Hood lens Rokinon/Samyang CineAF đảo chiều, tương thích matte box (ARRI)

Bộ hood đảo chiều cho Rokinon/Samyang CineAF với ngàm bayonet kép, có thể lật ngược để cất gọn. Gồm 2 size tương thích matte box chuẩn ARRI 114mm và compact 95mm; chia 3 phần để in và dán.

👁️
12
Lượt Xem
❤️
0
Lượt Thích
📥
2
Lượt Tải
Cập Nhật Feb 12, 2026
Chi tiết
Tải xuống
Bình Luận
Khoe bản in
Remix

Mô tả

Mình đã làm ra 2 phiên bản mới của hood cho lens Rokinon/Samyang CineAF.

Các mẫu này được thiết kế với ngàm bayonet đảo chiều (một ngàm ở phía trong và một ngàm ở phía ngoài của hood). Nhờ vậy có thể lật ngược hood lại trên lens và để ở tư thế “storage” để tiết kiệm không gian khi mang đi.

Những mẫu mới này cũng được thiết kế để vừa với matte box theo chuẩn công nghiệp. Bản lớn dành cho chuẩn ARRI đường kính 114mm, còn bản nhỏ dành cho matte box compact/portable 95mm.

Cả hai mẫu đều được chia thành 3 phần để in. Để đáp ứng ngàm bayonet kép, mình phải tách phần rear flange thành 2 miếng và tách riêng khỏi phần bell. Các miếng flange có 4 lỗ định vị 1.85mm để dùng “chốt” bằng filament 1.75mm nhằm canh thẳng hàng khi dán keo. Phần bell có một vòng định vị (indexing ring) khớp vào flange để dán.

Mình in bằng ASA nên dùng keo dạng Acetone/ASA slurry để dán các phần lại với nhau; tuy nhiên bạn có thể dùng vật liệu in khác và dùng CA Glue hoặc các loại keo khác.

Về lý thuyết bạn có thể import thành một model gồm nhiều part và in thành một object duy nhất với supports, nhưng khả năng cao sẽ không ổn nếu in ASA (hoặc ít nhất là mình chưa tìm ra tổ hợp supports/thiết lập in/làm mát nào hiệu quả).

Khu vực duy nhất bắt buộc cần supports là các “tabs” của bayonet vì phần này khá chính xác và cần bề mặt mịn, sạch để khớp vào lens. Dưới đây là các setting mình dùng trong Orca Slicer trên máy Qidi X-Max 3 cho supports và cooling khi in ASA:

Supports:

Type: Normal (auto)

Style: Snug

Top Z distance: 0.15mm

Bottom Z distance: 0.2mm

Base pattern: Rectilinear

Base pattern spacing: 1.5mm

Patern angle: 0

Top interface layers: 3

Bottom interface layers: Same as top

Interface pattern: Concentric

Top interface spacing: 0

Cooling:

Min fan speed threshold: 10% (layer time 35s)

Max fan speed threshold: 50% (layertime 3s)

Keep fan always on: OFF (no check)

Overhangs and external bridges fan speed: 40%

Internal bridges fan speed: 40%

Support interface fan speed: 35%

Giấy phép

Tác phẩm này được cấp phép theo

Standard Digital File License

Standard Digital File

Yêu cầu ghi công
Remix & phái sinh Không được phép
Sử dụng thương mại Không được phép

File mô hình

TẤT CẢ FILE MÔ HÌNH (2 Tập tin)
Đang tải files, vui lòng chờ...
Vui lòng đăng nhập để bình luận.

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

Vui lòng đăng nhập để khoe bản in của bạn.

Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!

Remix (0)