Đồng hồ mặt trời đa diện 20 mặt (Isocahedric) - Vĩ độ tham số
Mẫu “Isocahedric Sundial - Parametric Latitudes” cho bạn in ra một mảnh cảm hứng Hy Lạp cổ. Chọn phiên bản theo vĩ độ, đặt đúng hướng Bắc và đọc giờ/ngày qua bóng đổ; có hướng dẫn hiệu chỉnh sang UTC.
Mô tả
Loại đồng hồ mặt trời dạng “bát cầu” này được gọi là “scaphé”.
Đây là một loại đồng hồ mặt trời rất chính xác, có thể dùng để xác định ngày và giờ.
Chọn đồng hồ mặt trời phù hợp với vĩ độ của bạn:
- 54° : Leeds (GB) - Hamburg (DE) - Minsk (BY) - Edmonton (CA)
- 51° : London (GB) - Praha (CZ) - Kiev (UA) - Calgary (CA)
- 48° : Paris (FR) - München (DE) - Wien (AT) - Quebec (CA) - Seattle (US)
- 45° : Torino (IT) - Vladivostok (RU) - Ottawa (CA) - Minneapolis (US)
- 42° : Barcelona (ES) - Roma (IT) - Istanbul (TR) - Sapporo (JP) - New-York (US)
- 39° : Lisboa (PT) - Athens (GR) - Beijing (CN) - Washington (US)
- 6° : Lome (TG) - Colombo (LK) - Bogota (Bo)
Cách dùng đồng hồ mặt trời?
- Đặt lên bề mặt phẳng và nằm ngang, rồi xoay hướng về Bắc.
- Dùng điểm trên cùng của bóng đổ để đọc ngày và giờ.
Dùng để biết ngày:
- Đường trên cùng là Đông chí (21/12)
- Đường dưới cùng là Hạ chí (21/6)
- Đường ở giữa là Xuân phân/Thu phân (21/3 / 21/9)
Dùng để biết giờ:
Bạn sẽ cần hiệu chỉnh giờ mặt trời nếu muốn quy đổi sang UTC.
- Cộng 1h vào mùa Đông và 2h vào mùa Hè nếu khu vực bạn có đổi giờ theo mùa (như Tây Âu)
- Cộng thêm (về phía tây) hoặc trừ bớt (về phía đông) theo khoảng cách tới kinh tuyến chuẩn của bạn (10 phút cho 200 km ở vĩ độ 45°)
Praha: +1h (mùa Hè) / +0 (mùa Đông) - Paris: +1h50 (mùa Hè) / +50min (mùa Đông) - Torino: +1h30 (mùa Hè) / +30min (mùa Đông) - Istanbul: +1h

Ví dụ: ngày 10/6 ở Dinan (Tây nước Pháp / 48°): 18h20 (giờ mặt trời) + 2h (mùa Hè) + 10min (ở phía tây kinh tuyến) = 20h30 UTC
Dùng để đo các điểm chí (Solstices):
- Vào Đông chí, lúc 12h (giờ mặt trời) ánh sáng sẽ đi qua 3 lỗ “ngang” phía trên. Bạn sẽ thấy một chấm sáng trên mặt bàn phía sau đồng hồ.
- Vào Hạ chí, lúc 12h (giờ mặt trời) ánh sáng sẽ đi qua lỗ “dọc”.
Thiết lập in (Print Settings):
- In trên MK3S
- Filament đã thử: PLA
- Tỉ lệ (Scale): từ 66% đến 200%
- Nozzle 0.4mm: đã thử 0.15mm và 0.20mm
Prusa Slicer 2.3.0
Giấy phép
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!