Gauge đo cỡ vít hệ imperial đầy đủ (Comprehensive Imperial Screw Size Gauge)
Gauge đo size vít hệ imperial đầy đủ, hỗ trợ nhiều đường kính chuẩn (theo catalog McMaster-Carr). Thiết kế cạnh nghiêng và rãnh giúp canh vít/bolt nhanh, đo chiều dài cho cả đầu tròn đáy phẳng và đầu phẳng đáy vát.
Mô tả
Một cái gauge đo cỡ vít cho tất cả các size vít hệ imperial tiêu chuẩn (ít nhất là toàn bộ những size có trong catalog McMaster-Carr) như hình bên dưới.
Hai bên có góc nghiêng và có rãnh (slotted) nên canh thẳng và xác định chiều dài vít/bolts rất dễ, dùng được cho cả loại đầu tròn/đế phẳng hoặc đầu phẳng/đế vát (chamfer).
Xác định chiều dài fastener
Model này giúp bạn đo chiều dài fastener dễ dàng nhờ hai cạnh nghiêng và có rãnh. Cạnh nghiêng giúp giữ vít đúng vị trí để đo, còn các rãnh giúp bạn xác định chiều dài vít bằng mắt hoặc đặt móng tay giữa các rãnh như trong hình.
Đo vít có đáy phẳng (Flat-Bottomed)
Để đo vít có đáy phẳng (bao gồm loại đầu hex, đầu tròn, hoặc đầu socket), dùng bên trái của gauge: đặt phần đáy phẳng của vít lên mặt trên của gauge và cho thân vít đi xuống theo rãnh/kênh.
Đo vít có mặt trên phẳng (Flat-Topped)
Để đo vít có mặt trên phẳng và phần đáy vát, dùng bên phải của gauge: đặt mặt phẳng trên của vít tựa vào phần phẳng của gauge, với phần đầu vít nằm trong ô khoét.
Các cỡ ren hỗ trợ
Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ các cỡ ren được hỗ trợ.
Thread Size
Diameter
2
0.086"
3
0.099"
4
0.112"
5
0.125"
6
0.138"
7
0.151"
8
0.164
9
0.177"
3/16"
0.1875"
10
0.190"
12
0.216"
14
0.242"
1/4"
0.25"
16
0.268"
18
0.294"
5/16"
0.3125"
20
0.320"
24
0.372"
3/8"
0.375"
1/2"
0.5"
5/8"
0.625"
3/4"
0.75"
Lưu ý: Tùy theo mức calibration của máy in và loại filament bạn dùng, các lỗ có thể hơi bị nhỏ. Nếu gặp vậy, bạn có thể vặn một con vít đúng size vào lỗ tương ứng rồi dùng drill/driver cho vít quay để nới (boring) rộng lỗ ra.
Giấy phép
File mô hình
Chưa có bản in nào được khoe. Hãy là người đầu tiên!
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!